TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu vân tay tiếng Đức là gì?

"dấu vân tay" trong tiếng Đức là der Fingerabdruck (danh từ).

der Fingerabdruck Danh từ · giống đực

/ˈfɪŋɐˌʔapdʁʊk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu vân tay.

  • Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.

Xem đầy đủ từ "Fingerabdruck": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu vân tay tiếng Đức là gì?

"dấu vân tay" trong tiếng Đức là der Fingerabdruck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.