Dấu vân tay tiếng Đức là gì?
"dấu vân tay" trong tiếng Đức là der Fingerabdruck (danh từ).
der Fingerabdruck Danh từ · giống đực
/ˈfɪŋɐˌʔapdʁʊk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu vân tay.
- Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
Xem đầy đủ từ "Fingerabdruck": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dấu vân tay tiếng Đức là gì?
"dấu vân tay" trong tiếng Đức là der Fingerabdruck (danh từ).