TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giao kèo tiếng Đức là gì?

"giao kèo" trong tiếng Đức là die Abmachung (danh từ).

die Abmachung Danh từ · giống cái

/ˈapˌmaχʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thỏa thuận, giao kèo.

Xem đầy đủ từ "Abmachung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giao kèo tiếng Đức là gì?

"giao kèo" trong tiếng Đức là die Abmachung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.