TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gay tiếng Đức là gì?

"gay" trong tiếng Đức là schwul (tính từ).

schwul Tính từ

/ʃvuːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính, gay.

  • Und was macht es, wenn ich schwul bin? Ist das ein Verbrechen? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?

Xem đầy đủ từ "schwul": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gay tiếng Đức là gì?

"gay" trong tiếng Đức là schwul (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.