TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giàu tiếng Đức là gì?

"giàu" trong tiếng Đức là reich (tính từ), wohlhabend (tính từ).

reich Tính từ

/ʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu.

  • Tom sieht reich aus. Tom trông có vẻ giàu có.
  • Sie ist reich und – was noch besser ist – wunderschön. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "reich": der/die/das, biến cách, cách chia →

wohlhabend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu.

Xem đầy đủ từ "wohlhabend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giàu tiếng Đức là gì?

"giàu" trong tiếng Đức là reich (tính từ), wohlhabend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.