TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dở tiếng Đức là gì?

"dở" trong tiếng Đức là schlecht (tính từ), schlimm (tính từ), übel (tính từ).

schlecht Tính từ

/ʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, dở.

  • Er ist furchtbar schlecht in Mathe. Anh ta học toán dở tệ.

Xem đầy đủ từ "schlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

schlimm Tính từ

/ʃlɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, dở.

Xem đầy đủ từ "schlimm": der/die/das, biến cách, cách chia →

übel Tính từ

/ˈyːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, dở.

Xem đầy đủ từ "übel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dở tiếng Đức là gì?

"dở" trong tiếng Đức là schlecht (tính từ), schlimm (tính từ), übel (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.