Dở tiếng Đức là gì?
"dở" trong tiếng Đức là schlecht (tính từ), schlimm (tính từ), übel (tính từ).
schlecht Tính từ
/ʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
- Er ist furchtbar schlecht in Mathe. Anh ta học toán dở tệ.
Xem đầy đủ từ "schlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →
schlimm Tính từ
/ʃlɪm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
Xem đầy đủ từ "schlimm": der/die/das, biến cách, cách chia →
übel Tính từ
/ˈyːbəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
Câu hỏi thường gặp
Dở tiếng Đức là gì?
"dở" trong tiếng Đức là schlecht (tính từ), schlimm (tính từ), übel (tính từ).