TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giám mục tiếng Đức là gì?

"giám mục" trong tiếng Đức là der Bischof (danh từ), die Bischöfin (danh từ).

der Bischof Danh từ · giống đực

/ˈbɪʃɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám mục.

Xem đầy đủ từ "Bischof": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bischöfin Danh từ · giống cái

/ˈbɪʃøːfɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám mục.

Xem đầy đủ từ "Bischöfin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giám mục tiếng Đức là gì?

"giám mục" trong tiếng Đức là der Bischof (danh từ), die Bischöfin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.