TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bischöfin

danh từ giống cái
/ˈbɪʃøːfɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bischöfinnen · sinh cách: der Bischöfin

die Bischöfin nghĩa là giám mục.

Nghĩa của Bischöfin

Danh từ · giống cái

  1. Giám mục.

Biến cách của Bischöfin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bischöfindie Bischöfinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bischöfinder Bischöfinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bischöfinden Bischöfinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bischöfindie Bischöfinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bishop (female)

Câu hỏi thường gặp

Bischöfin nghĩa là gì?

Bischöfin (danh từ) nghĩa là giám mục.

Bischöfin là der, die hay das?

Bischöfin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bischöfin); số nhiều: die Bischöfinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.