TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo điều tiếng Đức là gì?

"giáo điều" trong tiếng Đức là das Dogma (danh từ), dogmatisch (tính từ), die Doktrin (danh từ).

das Dogma Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo điều.

Xem đầy đủ từ "Dogma": der/die/das, biến cách, cách chia →

dogmatisch Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo điều.

Xem đầy đủ từ "dogmatisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Doktrin Danh từ · giống cái

/dɔkˈtʁiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa, giáo điều.

Xem đầy đủ từ "Doktrin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáo điều tiếng Đức là gì?

"giáo điều" trong tiếng Đức là das Dogma (danh từ), dogmatisch (tính từ), die Doktrin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.