TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giai thừa tiếng Đức là gì?

"giai thừa" trong tiếng Đức là die Fakultät (danh từ).

die Fakultät Danh từ · giống cái

/fakʊlˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai thừa.

Xem đầy đủ từ "Fakultät": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giai thừa tiếng Đức là gì?

"giai thừa" trong tiếng Đức là die Fakultät (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.