TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dụng cụ tiếng Đức là gì?

"dụng cụ" trong tiếng Đức là das Gerät (danh từ), das Werkzeug (danh từ).

das Gerät Danh từ · giống trung

/ɡəˈrɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dụng cụ, thiết bị.

Xem đầy đủ từ "Gerät": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Werkzeug Danh từ · giống trung

/ˈvɛʁkˌtsɔʏ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng.

Xem đầy đủ từ "Werkzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dụng cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dụng cụ tiếng Đức là gì?

"dụng cụ" trong tiếng Đức là das Gerät (danh từ), das Werkzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.