TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Già tiếng Đức là gì?

"già" trong tiếng Đức là alt (tính từ), überreif (tính từ).

alt Tính từ

/alt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Già.

  • Ich bin zu alt für diese Welt. Tôi đã quá già cho thế giới này.

Xem đầy đủ từ "alt": der/die/das, biến cách, cách chia →

überreif Tính từ

/ˌyːbɐˈʁaɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chín nẫu, nẫu, già.

Xem đầy đủ từ "überreif": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Già tiếng Đức là gì?

"già" trong tiếng Đức là alt (tính từ), überreif (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.