TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghẻ tiếng Đức là gì?

"ghẻ" trong tiếng Đức là die Krätze (danh từ), die Skabies (danh từ).

die Krätze Danh từ · giống cái

/ˈkʁɛtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghẻ.

Xem đầy đủ từ "Krätze": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Skabies Danh từ · giống cái

/ˈskaːbiˌeːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghẻ.

Xem đầy đủ từ "Skabies": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ghẻ tiếng Đức là gì?

"ghẻ" trong tiếng Đức là die Krätze (danh từ), die Skabies (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.