TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giòn tiếng Đức là gì?

"giòn" trong tiếng Đức là brüchig (tính từ), spröde (tính từ), bröckelig (tính từ).

brüchig Tính từ

/ˈbʁʏçɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giòn.

Xem đầy đủ từ "brüchig": der/die/das, biến cách, cách chia →

spröde Tính từ

/ˈʃpʁøːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giòn.

Xem đầy đủ từ "spröde": der/die/das, biến cách, cách chia →

bröckelig Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giòn.

Xem đầy đủ từ "bröckelig": der/die/das, biến cách, cách chia →

morsch Tính từ

/mɔʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giòn.

Xem đầy đủ từ "morsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giòn tiếng Đức là gì?

"giòn" trong tiếng Đức là brüchig (tính từ), spröde (tính từ), bröckelig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.