TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giá trị tổng kiểm tiếng Đức là gì?

"giá trị tổng kiểm" trong tiếng Đức là die Prüfsumme (danh từ).

die Prüfsumme Danh từ · giống cái

/ˈpʁyːfˌzʊmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá trị kiểm tra, giá trị tổng kiểm.

Xem đầy đủ từ "Prüfsumme": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giá trị tổng kiểm tiếng Đức là gì?

"giá trị tổng kiểm" trong tiếng Đức là die Prüfsumme (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.