Giáo dục tiếng Đức là gì?
"giáo dục" trong tiếng Đức là der Unterricht (danh từ), die Ausbildung (danh từ), die Erziehung (danh từ).
der Unterricht Danh từ · giống đực
/ˈʊntɐˌʁɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
Xem đầy đủ từ "Unterricht": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ausbildung Danh từ · giống cái
/ˈaʊ̯sˌbɪldʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
Xem đầy đủ từ "Ausbildung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Erziehung Danh từ · giống cái
/ɛɐ̯ˈtsiːʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
- Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
Xem đầy đủ từ "Erziehung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giáo dục tiếng Đức là gì?
"giáo dục" trong tiếng Đức là der Unterricht (danh từ), die Ausbildung (danh từ), die Erziehung (danh từ).