TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo xứ tiếng Đức là gì?

"giáo xứ" trong tiếng Đức là die Gemeinde (danh từ), die Pfarrei (danh từ).

die Gemeinde Danh từ · giống cái

/ɡəˈmaɪ̯ndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo xứ.

Xem đầy đủ từ "Gemeinde": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pfarrei Danh từ · giống cái

/p͡faˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo xứ.

Xem đầy đủ từ "Pfarrei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáo xứ tiếng Đức là gì?

"giáo xứ" trong tiếng Đức là die Gemeinde (danh từ), die Pfarrei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.