Giáo xứ tiếng Đức là gì?
"giáo xứ" trong tiếng Đức là die Gemeinde (danh từ), die Pfarrei (danh từ).
die Gemeinde Danh từ · giống cái
/ɡəˈmaɪ̯ndə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo xứ.
Xem đầy đủ từ "Gemeinde": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Pfarrei Danh từ · giống cái
/p͡faˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo xứ.
Xem đầy đủ từ "Pfarrei": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giáo xứ tiếng Đức là gì?
"giáo xứ" trong tiếng Đức là die Gemeinde (danh từ), die Pfarrei (danh từ).