TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dốc tiếng Đức là gì?

"dốc" trong tiếng Đức là steil (tính từ).

steil Tính từ

/ʃtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dốc.

  • Wir erklommen den steilen Berg. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.

Xem đầy đủ từ "steil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dốc tiếng Đức là gì?

"dốc" trong tiếng Đức là steil (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.