Gió tiếng Đức là gì?
"gió" trong tiếng Đức là der Wind (danh từ).
der Wind Danh từ · giống đực
/vɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió.
- Ihm wurde von dem starken Wind der Hut weggeweht. Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
- Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam.
Câu hỏi thường gặp
Gió tiếng Đức là gì?
"gió" trong tiếng Đức là der Wind (danh từ).