TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gió tiếng Đức là gì?

"gió" trong tiếng Đức là der Wind (danh từ).

der Wind Danh từ · giống đực

/vɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gió.

  • Ihm wurde von dem starken Wind der Hut weggeweht. Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
  • Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam.

Xem đầy đủ từ "Wind": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gió tiếng Đức là gì?

"gió" trong tiếng Đức là der Wind (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.