TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghen tị tiếng Đức là gì?

"ghen tị" trong tiếng Đức là neidisch (tính từ).

neidisch Tính từ

/ˈnaɪ̯dɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghen tị.

  • Seid ihr neidisch? Bạn ghen tị à?
  • Sind Sie neidisch? Bạn ghen tị à?

Xem đầy đủ từ "neidisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghen tị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghen tị tiếng Đức là gì?

"ghen tị" trong tiếng Đức là neidisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.