TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giao hưởng tiếng Đức là gì?

"giao hưởng" trong tiếng Đức là die Sinfonie (danh từ), die Symphonie (danh từ).

die Sinfonie Danh từ · giống cái

/ˌzɪnfoˈniː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao hưởng.

Xem đầy đủ từ "Sinfonie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Symphonie Danh từ · giống cái

/zʏmfoˈniː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao hưởng.

Xem đầy đủ từ "Symphonie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giao hưởng tiếng Đức là gì?

"giao hưởng" trong tiếng Đức là die Sinfonie (danh từ), die Symphonie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.