die Symphonie
số nhiều: die Symphonien · sinh cách: der Symphonie
die Symphonie nghĩa là giao hưởng.
Nghĩa của Symphonie
Danh từ · giống cái
- Giao hưởng.
Biến cách của Symphonie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Symphonie | die Symphonien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Symphonie | der Symphonien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Symphonie | den Symphonien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Symphonie | die Symphonien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symphony
Câu hỏi thường gặp
Symphonie nghĩa là gì?
Symphonie (danh từ) nghĩa là giao hưởng.
Symphonie là der, die hay das?
Symphonie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Symphonie); số nhiều: die Symphonien.