TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Symphonie

danh từ giống cái
/zʏmfoˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Symphonien · sinh cách: der Symphonie

die Symphonie nghĩa là giao hưởng.

Nghĩa của Symphonie

Danh từ · giống cái

  1. Giao hưởng.

Biến cách của Symphonie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Symphoniedie Symphonien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Symphonieder Symphonien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Symphonieden Symphonien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Symphoniedie Symphonien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ symphony

Câu hỏi thường gặp

Symphonie nghĩa là gì?

Symphonie (danh từ) nghĩa là giao hưởng.

Symphonie là der, die hay das?

Symphonie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Symphonie); số nhiều: die Symphonien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.