TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giao cấu tiếng Đức là gì?

"giao cấu" trong tiếng Đức là ficken (động từ), der Geschlechtsverkehr (danh từ), Sex haben (động từ).

ficken Động từ

/ˈfɪkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao cấu.

Xem đầy đủ từ "ficken": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Geschlechtsverkehr Danh từ · giống đực

/ɡəˈʃlɛçt͡sfɛɐ̯ˌkeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao cấu, tính giao, giao hợp, giao phối.

Xem đầy đủ từ "Geschlechtsverkehr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Sex haben Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao cấu, làm tình.

Xem đầy đủ từ "Sex haben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao cấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giao cấu tiếng Đức là gì?

"giao cấu" trong tiếng Đức là ficken (động từ), der Geschlechtsverkehr (danh từ), Sex haben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.