TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Koitus

danh từ giống đực
/ˈkoːitʊs/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Koitus

der Koitus nghĩa là sự giao cấu, tính giao, giao cấu.

Nghĩa của Koitus

Danh từ · giống đực

  1. Sự giao cấu, tính giao, giao cấu.

Biến cách của Koitus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Koitusdie Koitus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Koitusder Koitus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Koitusden Koitus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Koitusdie Koitus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Koitus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coitus

Câu hỏi thường gặp

Koitus nghĩa là gì?

Koitus (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, tính giao, giao cấu.

Koitus là der, die hay das?

Koitus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Koitus).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.