TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo hội công giáo tiếng Đức là gì?

"giáo hội công giáo" trong tiếng Đức là Katholische Kirche (danh từ riêng).

Katholische Kirche Danh từ riêng

[kaˈtoːlɪʃə ˈkɪʁçə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo hội công giáo.

Xem đầy đủ từ "Katholische Kirche": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáo hội công giáo tiếng Đức là gì?

"giáo hội công giáo" trong tiếng Đức là Katholische Kirche (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.