TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghé thăm tiếng Đức là gì?

"ghé thăm" trong tiếng Đức là vorbeikommen (động từ).

vorbeikommen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghé qua, ghé thăm.

Xem đầy đủ từ "vorbeikommen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ghé thăm tiếng Đức là gì?

"ghé thăm" trong tiếng Đức là vorbeikommen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.