TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghế tiếng Đức là gì?

"ghế" trong tiếng Đức là der Stuhl (danh từ), der Sitz (danh từ), die Sitzgelegenheit (danh từ).

der Stuhl Danh từ · giống đực

/ʃtuːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghế.

  • Hol noch einen Stuhl! Lấy thêm cái ghế nữa!
  • Ich liebe diesen Stuhl. Tôi thích chiếc ghế này.

Xem đầy đủ từ "Stuhl": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sitz Danh từ · giống đực

/zɪt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghế.

Xem đầy đủ từ "Sitz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sitzgelegenheit Danh từ · giống cái

/ˈzɪt͡sɡəˌleːɡənhaɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghế.

Xem đầy đủ từ "Sitzgelegenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sitzplatz Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghế.

Xem đầy đủ từ "Sitzplatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghế tiếng Đức là gì?

"ghế" trong tiếng Đức là der Stuhl (danh từ), der Sitz (danh từ), die Sitzgelegenheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.