Hôm kia tiếng Đức là gì?
"hôm kia" trong tiếng Đức là vorgestern (phó từ).
vorgestern Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôm kia.
- Vorgestern hast du alle beeindruckt, aber ich kannte dich schon. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
- Er ist vorgestern nach London abgereist. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
Xem đầy đủ từ "vorgestern": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hôm kia tiếng Đức là gì?
"hôm kia" trong tiếng Đức là vorgestern (phó từ).