TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hạnh nhân tiếng Đức là gì?

"hạnh nhân" trong tiếng Đức là die Mandel (danh từ).

die Mandel Danh từ · giống cái

/ˈmandəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạnh nhân.

Xem đầy đủ từ "Mandel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạnh nhân tiếng Đức là gì?

"hạnh nhân" trong tiếng Đức là die Mandel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.