Họ hàng tiếng Đức là gì?
"họ hàng" trong tiếng Đức là die Verwandte (danh từ), die Angehörige (danh từ), der Verwandter (danh từ).
die Verwandte Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈvantə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
- Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
- Wir sind Verwandte. Chúng ta là họ hàng.
Xem đầy đủ từ "Verwandte": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Angehörige Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
Xem đầy đủ từ "Angehörige": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Verwandter Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈvan.tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
- Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
Xem đầy đủ từ "Verwandter": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Angehöriger Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
Xem đầy đủ từ "Angehöriger": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Blutsverwandte Danh từ · giống cái
/ˈbluːts.fɛɐ̯.van.tə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
Xem đầy đủ từ "Blutsverwandte": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Blutsverwandter Danh từ · giống đực
/ˈbluːts.fɛɐ̯.van.tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
Xem đầy đủ từ "Blutsverwandter": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Familienangehörige Danh từ · giống cái
/faˈmiːli̯ənˌanɡəhøːʁɪɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
Xem đầy đủ từ "Familienangehörige": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Familienangehöriger Danh từ · giống đực
/faˈmiːli̯ənˌanɡəhøːʁɪɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.
Xem đầy đủ từ "Familienangehöriger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Họ hàng tiếng Đức là gì?
"họ hàng" trong tiếng Đức là die Verwandte (danh từ), die Angehörige (danh từ), der Verwandter (danh từ).