TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hạt nhân tiếng Đức là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Đức là der Atomkern (danh từ), nuklear (tính từ).

der Atomkern Danh từ · giống đực

/aˈtoːmˌkɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt nhân.

Xem đầy đủ từ "Atomkern": der/die/das, biến cách, cách chia →

nuklear Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt nhân.

Xem đầy đủ từ "nuklear": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạt nhân tiếng Đức là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Đức là der Atomkern (danh từ), nuklear (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.