Kinh nghiệm tiếng Đức là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Đức là die Erfahrung (danh từ), das Erlebnis (danh từ).
die Erfahrung Danh từ · giống cái
/ɛɐ̯ˈfaːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm.
- Wir lernen aus der Erfahrung, dass die Menschen nie etwas aus der Erfahrung lernen. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
Xem đầy đủ từ "Erfahrung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Erlebnis Danh từ · giống trung
/ʔɛɐ̯ˈleːpnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm.
Xem đầy đủ từ "Erlebnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh nghiệm tiếng Đức là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Đức là die Erfahrung (danh từ), das Erlebnis (danh từ).