TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kinh nghiệm tiếng Đức là gì?

"kinh nghiệm" trong tiếng Đức là die Erfahrung (danh từ), das Erlebnis (danh từ).

die Erfahrung Danh từ · giống cái

/ɛɐ̯ˈfaːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh nghiệm.

  • Wir lernen aus der Erfahrung, dass die Menschen nie etwas aus der Erfahrung lernen. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.

Xem đầy đủ từ "Erfahrung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Erlebnis Danh từ · giống trung

/ʔɛɐ̯ˈleːpnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "Erlebnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kinh nghiệm tiếng Đức là gì?

"kinh nghiệm" trong tiếng Đức là die Erfahrung (danh từ), das Erlebnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.