TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erfahrungsgemäß

/ɛɐ̯ˈfaːʁʊŋsɡəˌmɛːs/ giọng máy của trình duyệt

erfahrungsgemäß nghĩa là kinh nghiệm.

Nghĩa của erfahrungsgemäß

Tính từ

  1. Kinh nghiệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ empirical
  • Phó từ empirically

Câu hỏi thường gặp

erfahrungsgemäß nghĩa là gì?

erfahrungsgemäß (tính từ) nghĩa là kinh nghiệm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.