empirisch
/ɛmˈpiː.ʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
empirisch nghĩa là kinh nghiệm, thực chứng.
Nghĩa của empirisch
Tính từ
- Kinh nghiệm.
- Thực chứng.
So sánh của empirisch
| So sánh hơn | empirischer |
| So sánh nhất | am empirischsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ empirical
Câu hỏi thường gặp
empirisch nghĩa là gì?
empirisch (tính từ) nghĩa là kinh nghiệm, thực chứng.