TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khẩu hiệu tiếng Đức là gì?

"khẩu hiệu" trong tiếng Đức là der Spruch (danh từ), das Motto (danh từ), der Slogan (danh từ).

der Spruch Danh từ · giống đực

/ˈʃpʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu hiệu.

Xem đầy đủ từ "Spruch": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Motto Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu hiệu.

  • Als Motto schrieb sie sich „Lieber jung sterben als alt werden“ auf das Motorrad. Cô ấy viết "thà chết trẻ còn hơn sống già" lên xe máy của cô như thể đó là khẩu hiệu của cô.

Xem đầy đủ từ "Motto": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Slogan Danh từ · giống đực

/ˈsloː.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu hiệu.

Xem đầy đủ từ "Slogan": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Losung Danh từ · giống cái

/loːzʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu hiệu.

Xem đầy đủ từ "Losung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Parole Danh từ · giống cái

/paˈʁoːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu hiệu.

Xem đầy đủ từ "Parole": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schlagwort Danh từ · giống trung

/ˈʃlaːkˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu hiệu.

Xem đầy đủ từ "Schlagwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu hiệu tiếng Đức là gì?

"khẩu hiệu" trong tiếng Đức là der Spruch (danh từ), das Motto (danh từ), der Slogan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.