TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Không gian tiếng Đức là gì?

"không gian" trong tiếng Đức là der Platz (danh từ), der Raum (danh từ), der Weltraum (danh từ).

der Platz Danh từ · giống đực

/plat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ, không gian, khoảng.

  • Maria brauchte Platz. Mary cần không gian.
  • Tom brauchte Platz. Tom cần không gian.

Xem đầy đủ từ "Platz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Raum Danh từ · giống đực

/ʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ, không gian, khoảng.

  • Wir benötigen mehr Raum. Chúng tôi cần thêm không gian.

Xem đầy đủ từ "Raum": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Weltraum Danh từ · giống đực

/ˈvɛltˌʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian, khoảng không.

  • Der Weltraum scheint unendlich. Không gian trông như không có giới hạn.
  • Der Weltraum ist nicht echt. không gian không có thật.

Xem đầy đủ từ "Weltraum": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Weltall Danh từ · giống trung

[ˈvɛltʔal] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian, khoảng không.

Xem đầy đủ từ "Weltall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không gian" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không gian tiếng Đức là gì?

"không gian" trong tiếng Đức là der Platz (danh từ), der Raum (danh từ), der Weltraum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.