TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

räumlich

/ˈʁɔʏ̯mlɪç/ giọng máy của trình duyệt

räumlich nghĩa là không gian.

Nghĩa của räumlich

Tính từ

  1. Không gian.

So sánh của räumlich

So sánh hơnräumlicher
So sánh nhấtam räumlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spatial; solid, three-dimensional

Câu hỏi thường gặp

räumlich nghĩa là gì?

räumlich (tính từ) nghĩa là không gian.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.