TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khấu đầu tiếng Đức là gì?

"khấu đầu" trong tiếng Đức là der Kotau (danh từ).

der Kotau Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.

Xem đầy đủ từ "Kotau": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khấu đầu tiếng Đức là gì?

"khấu đầu" trong tiếng Đức là der Kotau (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.