der Kotau
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Kotaus · sinh cách: des Kotaus
der Kotau nghĩa là khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.
Nghĩa của Kotau
Danh từ · giống đực
- Khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kowtow (act of showing obeisance)
Câu hỏi thường gặp
Kotau nghĩa là gì?
Kotau (danh từ) nghĩa là khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.
Kotau là der, die hay das?
Kotau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kotau); số nhiều: die Kotaus.