TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kotau

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kotaus · sinh cách: des Kotaus

der Kotau nghĩa là khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.

Nghĩa của Kotau

Danh từ · giống đực

  1. Khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kowtow (act of showing obeisance)

Câu hỏi thường gặp

Kotau nghĩa là gì?

Kotau (danh từ) nghĩa là khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.

Kotau là der, die hay das?

Kotau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kotau); số nhiều: die Kotaus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.