TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiếng tiếng Đức là gì?

"kiếng" trong tiếng Đức là der Spiegel (danh từ).

der Spiegel Danh từ · giống đực

/ˈʃpiːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gương, kiếng, kính.

Xem đầy đủ từ "Spiegel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiếng tiếng Đức là gì?

"kiếng" trong tiếng Đức là der Spiegel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.