Kinh tế tiếng Đức là gì?
"kinh tế" trong tiếng Đức là die Wirtschaft (danh từ), ökonomisch (tính từ), die Ökonomie (danh từ).
die Wirtschaft Danh từ · giống cái
/ˈvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
- Die japanische Wirtschaft befand sich zu jener Zeit in einem noch nie dagewesenen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
- Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Xem đầy đủ từ "Wirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
ökonomisch Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
Xem đầy đủ từ "ökonomisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ökonomie Danh từ · giống cái
/ˌøkonoˈmiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
Xem đầy đủ từ "Ökonomie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế tiếng Đức là gì?
"kinh tế" trong tiếng Đức là die Wirtschaft (danh từ), ökonomisch (tính từ), die Ökonomie (danh từ).