TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khẽ tiếng Đức là gì?

"khẽ" trong tiếng Đức là leise (tính từ).

leise Tính từ

/ˈlaɪ.zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẽ, khẽ khàng.

Xem đầy đủ từ "leise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khẽ tiếng Đức là gì?

"khẽ" trong tiếng Đức là leise (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.