TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiến trúc thượng tầng tiếng Đức là gì?

"kiến trúc thượng tầng" trong tiếng Đức là der Überbau (danh từ).

der Überbau Danh từ · giống đực

[ˌyːbɐˈbaʊ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến trúc thượng tầng.

Xem đầy đủ từ "Überbau": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiến trúc thượng tầng tiếng Đức là gì?

"kiến trúc thượng tầng" trong tiếng Đức là der Überbau (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.