Két sắt tiếng Đức là gì?
"két sắt" trong tiếng Đức là der/das Safe (danh từ), der Tresor (danh từ), der Geldschrank (danh từ).
der/das Safe Danh từ · giống đực hoặc trung
/sɛɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ sắt, két sắt.
- Ich habe das Geld in den Safe getan. Tôi cho tiền vào trong két sắt.
der Tresor Danh từ · giống đực
/treˈzoːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ sắt, két sắt.
- Tom öffnete den Tresor. Tom mở cửa két sắt.
der Geldschrank Danh từ · giống đực
/ˈɡɛltˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ sắt, két sắt.
- Tom öffnete den Geldschrank. Tom mở cửa két sắt.
Xem đầy đủ từ "Geldschrank": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Két sắt tiếng Đức là gì?
"két sắt" trong tiếng Đức là der/das Safe (danh từ), der Tresor (danh từ), der Geldschrank (danh từ).