TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khói tiếng Đức là gì?

"khói" trong tiếng Đức là der Rauch (danh từ), der Qualm (danh từ).

der Rauch Danh từ · giống đực

/ʁaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khói.

  • Aus dem Schornstein stieg Rauch auf. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.

Xem đầy đủ từ "Rauch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Qualm Danh từ · giống đực

/kvalm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khói.

Xem đầy đủ từ "Qualm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khói tiếng Đức là gì?

"khói" trong tiếng Đức là der Rauch (danh từ), der Qualm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.