TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Qualm

danh từ giống đực
/kvalm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Qualmes

der Qualm nghĩa là khói.

Nghĩa của Qualm

Danh từ · giống đực

  1. Khói.

Biến cách của Qualm (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Qualm
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Qualmes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Qualm
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Qualm

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Qualm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smoke, particularly when very dense or regarded as unpleasant; fume

Câu hỏi thường gặp

Qualm nghĩa là gì?

Qualm (danh từ) nghĩa là khói.

Qualm là der, die hay das?

Qualm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Qualm).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.