TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Quantität

danh từ giống cái
/ˌkvantiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quantitäten · sinh cách: der Quantität

die Quantität nghĩa là lượng, số lượng.

Nghĩa của Quantität

Danh từ · giống cái

  1. Lượng, số lượng.

Biến cách của Quantität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Quantitätdie Quantitäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Quantitätder Quantitäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Quantitätden Quantitäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Quantitätdie Quantitäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quantität

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quantity; quantity of syllables (being long or short)

Câu hỏi thường gặp

Quantität nghĩa là gì?

Quantität (danh từ) nghĩa là lượng, số lượng.

Quantität là der, die hay das?

Quantität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quantität); số nhiều: die Quantitäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.