TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Quark

danh từ giống đực
/kvark/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quarks · sinh cách: des Quarkes

der Quark nghĩa là quắc, phô mai tươi.

Nghĩa của Quark

Danh từ · giống đực

  1. Quắc.
  2. Phô mai tươi.

Biến cách của Quark (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Quark
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Quarkes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Quark
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Quark

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quark

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quark (kind of cheese or cream); nonsense; rubbish; baloney; quark (elementary particle)

Câu hỏi thường gặp

Quark nghĩa là gì?

Quark (danh từ) nghĩa là quắc, phô mai tươi.

Quark là der, die hay das?

Quark là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Quark); số nhiều: die Quarks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.