Khế tiếng Đức là gì?
"khế" trong tiếng Đức là die Sternfrucht (danh từ).
die Sternfrucht Danh từ · giống cái
/ˈʃtɛʁnˌfʁʊxt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khế.
- Tom aß eine Sternfrucht. Tom ăn một quả khế.
- Tom hat eine Sternfrucht gegessen. Tom ăn một quả khế.
Xem đầy đủ từ "Sternfrucht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khế tiếng Đức là gì?
"khế" trong tiếng Đức là die Sternfrucht (danh từ).