TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khế tiếng Đức là gì?

"khế" trong tiếng Đức là die Sternfrucht (danh từ).

die Sternfrucht Danh từ · giống cái

/ˈʃtɛʁnˌfʁʊxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khế.

  • Tom aß eine Sternfrucht. Tom ăn một quả khế.
  • Tom hat eine Sternfrucht gegessen. Tom ăn một quả khế.

Xem đầy đủ từ "Sternfrucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khế tiếng Đức là gì?

"khế" trong tiếng Đức là die Sternfrucht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.