Khô tiếng Đức là gì?
"khô" trong tiếng Đức là trocken (tính từ).
trocken Tính từ
/ˈtʁɔkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khô.
- Diese trockenen Stöcke brennen sofort. Những cái que khô này dễ bắt lửa.
Xem đầy đủ từ "trocken": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khô tiếng Đức là gì?
"khô" trong tiếng Đức là trocken (tính từ).