TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khó tin nổi tiếng Đức là gì?

"khó tin nổi" trong tiếng Đức là unglaublich (phó từ).

unglaublich Phó từ

/ʊnˈɡlau̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó tin nổi.

Xem đầy đủ từ "unglaublich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khó tin nổi tiếng Đức là gì?

"khó tin nổi" trong tiếng Đức là unglaublich (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.